Tài khoản
|
Nợ
|
Có
|
Thanh lý tài sản cố định
|
||
Tiền mặt, TGNH
|
Giá thanh lý
|
|
Hao mòn lũy kế
|
Hao mòn lũy kế
|
|
Kết quả giải thể
|
Lãi
|
|
Hoặc (Kết quả giải thể)
|
Lỗ
|
|
Tài sản cố định
|
Nguyên giá
|
|
Thanh lý hàng tồn kho
|
||
Tiền mặt, TGNH
|
Giá thanh lý
|
|
Kết quả giải thể
|
Lãi
|
|
Hoặc (Kết quả giải thể)
|
Lỗ
|
|
Hàng tồn kho
|
Giá xuất kho
|
|
Thu hồi nợ
|
||
Tiền mặt, TGNH
|
Khoản phải thu
|
|
Khoản phải thu
|
Khoản phải thu
|
|
Chi các khoản chi phí giải thể
|
||
Kết quả giải thể
|
Chi phí giải thể
|
|
Tiền mặt, TGNH
|
Chi phí giải thể
|
|
Trả nợ
|
||
*Trường hợp 1: Tài khoản Kết quả giải thể có số dư nợ
|
||
Khoản phải trả
|
Số tiền còn lại*
|
|
Tiền mặt, TGNH
|
Số tiền còn lại
|
|
*Trường hợp 2: Tài khoản Kết quả giải thể có số dư có
|
||
Khoản phải trả
|
Tổng khoản phải trả
|
|
Tiền mặt, TGNH
|
Tổng khoản phải trả
|
|
| Tài sản | Số tiền | Nguồn vốn | Số tiền |
| Kết quả giải thể | Nguồn vốn kinh doanh | ||
| Dự trữ | |||
| Nợ phải trả | |||
| Tổng tài sản | Tổng nguồn vốn |
| Tài sản | Số tiền | Nguồn vốn | Số tiền |
| Tiền mặt | Nguồn vốn kinh doanh | ||
| Tiền gửi ngân hàng | Dự trữ | ||
| Kết quả giải thể | |||
| Tổng tài sản | Tổng nguồn vốn |
*Trường hợp 1: Tài khoản Kết quả giải thể có số dư nợ
|
||
Nguồn vốn kinh doanh
|
Số tiền còn lại
|
|
Dự trữ
|
Số tiền còn lại
|
|
Nợ phải trả
|
Số tiền còn lại
|
|
Kết quả giải thể
|
Tổng số
|
|
*Trường hợp 2: Tài khoản Kết quả giải thể có số dư có
|
||
Nguồn vốn kinh doanh
|
Số tiền còn lại
|
|
Dự trữ
|
Số tiền còn lại
|
|
Nợ phải trả
|
Số tiền còn lại
|
|
Phải trả các cổ đông, người góp vốn
|
Tổng số
|
|
Phải trả các cổ đông, người góp vốn
|
X
|
|
Tiền mặt, TGNH
|
x
|
|
Đường dây nóng
Ý kiến bạn đọc [ 0 ]
Ý kiến của bạn